Below is a list of Vietnamese monarchs. Some declared themselves kings (vua/vương) or emperors (hoàng đế). Because Vietnam was a titular tributary state to China, many monarchs sought investiture by the Chinese Court; some did not have this approval (Ho Dynasty) and others did not care to gain the Chinese investiture at all. Many of the Later Lê monarchs were nominal rulers, with the real powers resting on lords who were theoretically loyal to them. Most Vietnamese monarchs are known through their temple names, while the Nguyễn Dynasty is known through their era names.
[edit] Hong Bang Dynasty (legendary) (2879 BCE - 257 BCE)
[1]
[edit] Thuc Dynasty (257 BCE - 207 BCE)
[edit] Trieu Dynasty (207 BCE - 111 BCE)
[edit] Trung Dynasty(40-43)
| Dynasty | Title | Real name | Reign | Age at death |
| Trưng Sisters | Trưng Trắc - Trưng Nhị | Trưng Trắc - Trưng Nhị | 40-43 | |
| Nhà Đông Ngô (Eastern Wu Dynasty) | | | 222-280 |
| Bà Triệu | Triệu Thị Trinh | Triệu Thị Trinh | 248 | 23 |
| Vạn Xuân (independent): | | | 544-602 | |
[edit] Early Ly Dynasty (544 - 602)
| Title | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Đinh Tiên Hoàng | Thái Bình | Đinh Bộ Lĩnh | 968-979 | 56 |
| Đinh Phế Đế | None | Đinh Toàn | 979-980 | 27 |
| Title | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Lê Đại Hành | Thiên Phúc Hưng Thống (989-993) Ứng Thiên (994-1005) | Lê Hoàn | 980-1005 | 65 |
| Lê Trung Tông | | Lê Long Việt | 1005 (3 days) | 23 |
| Lê Ngoạ Triều | Cảnh Thụy (1008-1009) | Lê Long Đĩnh | 1005-1009 | 24 |
| Title (temple name) | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Lý Thái Tổ | Thuận Thiên | Lý Công Uẩn | 1009-1028 | 55 |
| Lý Thái Tông | Thiên Thành (1028-1033) Thông Thụy (1034-1038) Càn Phù Hữu Đạo (1039-1041) Minh Đạo (1042-1043) Thiên Cảm Thánh Võ (1044-1048) Sùng Hưng Đại Bảo (1049-1054) | Lý Phật Mã | 1028-1054 | 55 |
| Lý Thánh Tông | Long Thụy Thái Bình (1054-1058) Chương Thánh Gia Khánh (1059-1065) Long Chương Thiên Tự (1066-1067) Thiên Huống Bảo Tượng (1060) Thần Võ (1069-1072) | Lý Nhật Tông | 1054-1072 | 50 |
| Lý Nhân Tông | Thái Ninh (1072-1075) Anh Võ Chiêu Thắng (1076-1084) Quảng Hữu (1085-1091) Hội Phong (1092-1100) Long Phù (1101-1109) Hội Tường Đại Khánh (1110-1119) Thiên Phù Duệ Võ (1120-1126) Thiên Phù Khánh Thọ (1127) | Lý Càn Đức | 1072-1127 | 63 |
| Lý Thần Tông | Thiên Thuận (1128-1132) Thiên Chương Bảo Tự (1133-1137) | Lý Dương Hoán | 1128-1138 | 23 |
| Lý Anh Tông | Thiệu Minh (1138-1139) Đại Định (1140-1162) Chính Long Bảo Ứng 1163-1173) Thiên Cảm Chí Bảo (1174-1175) | Lý Thiên Tộ | 1138-1175 | 40 |
| Lý Cao Tông | Trinh Phù (1176-1185) Thiên Gia Bảo Hữu (1202-1204) Trị Bình Long Ứng (1205-1210) | Lý Long Trát (Lý Long Cán) | 1176-1210 | 38 |
| Lý Huệ Tông | Kiến Gia | Lý Sảm | 1211-1224 | 33 |
| Lý Chiêu Hoàng | Thiên Chương Hữu Đạo | Lý Phật Kim (Lý Thiên Hinh) | 1224-1225 | 60 |
| Title (temple name) | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Trần Thái Tông | Kiến Trung (1225-1237) Thiên Ứng Chính Bình (1238-1350) Nguyên Phong (1251-1258) | Trần Cảnh | 1225-1258 | 60 |
| Trần Thánh Tông | Thiệu Long (1258-1272) Bảo Phù (1273-1278) | Trần Hoảng | 1258-1278 | 51 |
| Trần Nhân Tông | Thiệu Bảo (1279-1284) Trùng Hưng (1285-1293) | Trầm Khâm | 1279-1293 | 50 |
| Trần Anh Tông | Hưng Long | Trần Thuyên | 1293-1314 | 54 |
| Trần Minh Tông | Đại Khánh (1314 - 1323) Khai Thái (1324 - 1329) | Trần Mạnh | 1314-1329 | 58 |
| Trần Hiến Tông | Khai Hữu | Trần Vượng | 1329-1341 | 23 |
| Trần Dụ Tông | Thiệu Phong (1341 - 1357) Đại Trị ( 1358-1369) | Trần Hạo | 1341-1369 | 33 |
| Trần Nghệ Tông | Thiệu Khánh | Trần Phủ | 1370-1372 | 74 |
| Trần Duệ Tông | Long Khánh | Trần Kính | 1372-1377 | 40 |
| Trần Phế Đế | Xương Phù | Trần Hiện | 1377-1388 | 27 |
| Trần Thuận Tông | Quang Thái | Trần Ngung | 1388-1398 | 22 |
| Trần Thiếu Đế | Kiến Tân | Trần Án | 1398-1400 | |
| Title | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Hồ Quý Ly | Thánh Nguyên | Hồ Quý Ly | 1400 | |
| Hồ Hán Thương | Thiệu Thành (1401 - 1402) Khai Đại (1403 - 1407) | Hồ Hán Thương | 1401-1407 | |
| Tile | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Giản Định Đế | Hưng Khánh | Trần Ngỗi | 1407-1409 | |
| Trùng Quang Đế | Trùng Quang | Trần Quý Khoáng | 1409-1413 | |
| Title (temple name) | 'Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Lê Thái Tổ | Thuận Thiên | Lê Lợi | 1428-1433 | 49 |
| Lê Thái Tông | Thiệu Bình (1434-1442) Đại Bảo (1440-1442) | Lê Nguyên Long | 1434-1442 | 20 |
| Lê Nhân Tông | Đại Hòa (1443-1453) Diên Ninh (1454-1459) | Lê Bang Cơ | 1443-1459 | 19 |
| Lê Thánh Tông | Quang Thuận (1460-1469) Hồng Đức (1470-1497) | Lê Tư Thành | 1460-1497 | 56 |
| Lê Hiến Tông | Cảnh Thống | Lê Tranh | 1497-1504 | 44 |
| Lê Túc Tông | Thái Trinh | Lê Thuần | 6/1504-12/1504 | 17 |
| Lê Uy Mục | Đoan Khánh | Lê Tuấn | 1505-1509 | 22 |
| Lê Tương Dực | Hồng Thuận | Lê Dinh | 1510-1516 | 24 |
| | Lê Quang Trị | 1516 (3 ngày) | 8 |
| Lê Chiêu Tông | Quang Thiệu (1516-1526) | Lê Y | 1516-1522 | 26 |
| Lê Cung Hoàng | Quang Thiệu (1516-1526) Thống Nguyên (1527) | Lê Xuân | 1522-1527 | 21 |
[edit] Hậu Lê Dynasty (trung hưng period, 1533-1788)
| Title (temple name) | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Lê Trang Tông | Nguyên Hòa | Lê Duy Ninh | 1533-1548 | 31 |
| Lê Trung Tông | Thuận Bình | Lê Huyên | 1548-1556 | 28 |
| Lê Anh Tông | Thiên Hữu (1557) Chính Trị (1558-1571) Hồng Phúc (1572-1573) | Lê Duy Bang | 1556-1573 | 42 |
| Lê Thế Tông | Gia Thái (1573-1577) Quang Hưng (1578-1599) | Lê Duy Đàm | 1573-1599 | 33 |
[edit] Northern Dynasty - Mạc Dynasty (1527-1592)
| Title (temple name) | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Mạc Thái Tổ | Minh Đức | Mạc Đăng Dung | 1527-1529 | 59 |
| Mạc Thái Tông | Đại Chính | Mạc Đăng Doanh | 1530-1540 | |
| Mạc Hiến Tông | Quãng Hòa | Mạc Phúc Hải | 1541-1546 | |
| Mạc Tuyên Tông | Vĩnh Định (1547) Cảnh Lịch (1548-1553) Quang Bảo (1554-1561) | Mạc Phúc Nguyên | 1546-1561 | |
| Mạc Mậu Hợp | Thuần Phúc (1562-1565) Sùng Khang (1566-1577) Diên Thành (1578-1585) Đoan Thái (1586-1587) Hưng Trị (1588-1590) Hồng Ninh (1591-1592) | Mạc Mậu Hợp | 1562-1592 | 31 |
| Mạc Toàn | Vũ Anh (1592-1592) | Mạc Toàn | 1592-1592 | ? |
Reign in Cao Bằng till 1677:
[edit] Trịnh - Nguyễn Civil War
[edit] Lê Emperors
| Title (temple name) | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Lê Kính Tông | Thận Đức (1600) Hoằng Định (1601-1619) | Lê Duy Tân | 1600-1619 | 32 |
| Lê Thần Tông | Vĩnh Tộ (1620-1628) Đức Long (1629-1643) Dương Hòa (1635-1643) | Lê Duy Kỳ | 1619-1643 | 56 |
| Lê Chân Tông | Phúc Thái | Lê Duy Hựu | 1643-1649 | 20 |
| Lê Thần Tông | Khánh Đức (1649-1652) Thịnh Đức (1653-1657) Vĩnh Thọ (1658-1661) Vạn Khánh (1662) | Lê Duy Kỳ | 1649-1662 | 56 |
| Lê Huyền Tông | Cảnh Trị | Lê Duy Vũ | 1663-1671 | 18 |
| Lê Gia Tông | Dương Đức (1672-1673) Đức Nguyên (1674-1675) | Lê Duy Hợi | 1672-1675 | 15 |
| Lê Hy Tông | Vĩnh Trị (1678-1680) Chính Hòa (1680-1705) | Lê Duy Hợp | 1676-1704 | 54 |
| Lê Dụ Tông | Vĩnh Thịnh (1706-1719) Bảo Thái (1720-1729) | Lê Duy Đường | 1705-1728 | 52 |
| Đế Duy Phường | Vĩnh Khánh | Lê Duy Phường | 1729-1732 | |
| Lê Thuần Tông | Long Đức | Lê Duy Tường | 1732-1735 | 37 |
| Lê Ý Tông | Vĩnh Hữu | Lê Duy Thìn | 1735-1740 | 41 |
| Lê Hiển Tông | Cảnh Hưng | Lê Duy Diêu | 1740-1786 | 70 |
| Lê Mẫn Đế | Chiêu Thống | Lê Duy Kỳ | 1787-1789 | 28 |
| Title (era name) | Era name | Real name | Reign | Age at death |
| Thái Đức Hoàng Đế | Thái Đức | Nguyễn Nhạc | 1778-1793 | |
| Quang Trung Hoàng Đế | Quang Trung | Nguyễn Huệ | 1788-1792 | 40 |
| Cảnh Thịnh Hoàng Đế | Cảnh Thịnh Bảo Hưng | Nguyễn Quang Toản | 1792-1802 | 20 |
| Title (era name) | Real name | Reign | Age at death |
| Gia Long | Nguyễn Phúc Ánh | 1802-1820 | 59 |
| Minh Mạng | Nguyễn Phúc Đảm | 1820-1841 | 50 |
| Thiệu Trị | Nguyễn Phúc Miên Tông | 1841-1847 | 41 |
| Tự Đức | Nguyễn Phúc Hồng Nhậm | 1847-1883 | 55 |
| Dục Đức | Nguyễn Phúc Ưng Ái | 1883 (3 days) | 30 |
| Hiệp Hoà | Nguyễn Phúc Hồng Dật | 6/1883-11/1883 | 36 |
| Kiến Phúc | Nguyễn Phúc Ưng Đăng | 12/1883-8/1884 | 15 |
| Hàm Nghi | Nguyễn Phúc Ưng Lịch | 8/1884-8/1885 | 64 |
| Đồng Khánh | Nguyễn Phúc Ưng Kỷ | 1885-1889 | 25 |
| Thành Thái | Nguyễn Phúc Bửu Lân | 1889-1907 | 74 |
| Duy Tân | Nguyễn Phúc Vĩnh San | 1907-1916 | 46 |
| Khải Định | Nguyễn Phúc Bửu Đảo | 1916-1925 | 41 |
| Bảo Đại | Nguyễn Phúc Vĩnh Thuỵ | 1926-1945 | 83 |
| Dynasty | Title | Real name | Reign | Age at death |
| I Dynasty | Sri Mara | | 192- ? | |
| ? | | | |
| ? | | | |
| Fan Hiong (Fan Hsiung) | | fl. 270 | |
| Fan Yi | | c. 284-336 | |
| II Dynasty | Fan Wen | | 336-349 | |
| Fan Fo | | 349- ? | |
| Bhadravarman I | | fl. 377 | |
| Gangaraja | | | |
| Manorathavarman | | | |
| Wen Ti | | d.c. 420 | |
| III Dynasty | Fan Yang Mai I | | c. 420-c. 431 | |
| Fan Yang Mai II | | c. 431-c. 455 | |
| Fan Shen Ch’eng | | c. 455-c. 484 | |
| Fan Tang Ken Ch’uan | | c. 484-c. 492 | |
| Fan Chou Nong | | c. 492-c. 502 | |
| Fan Wen Tsan | | c. 502-c. 510 | |
| Devavarman | | c 510-c 526 | |
| Vijayavarman | | c 526/9 | |
| IV Dynasty | Rudravarman I | | c. 529 ? | |
| Sambuvarman | | c. 605 | |
| Kanharpadharma | | c. 629 ? | |
| Bhasadharma | | ? 640- | |
| Bhadresvaravarman | | 645- ? | |
| Isanavarman (FEMALE) | | d. 653 | |
| Vikrantavarman I | | 653- ? | |
| Vikrantavarman II | | c. 686-c. 731 | |
| Rudravarman II | | c. 731/58 | |
| V Dynasty (of Panduranga) | Prithindravarman | | ? 758- ? | |
| Satyavarman | | c. 770/87 | |
| Indravarman I | | c. 787/803 | |
| Harivarman I | | c. 803/17 > ? | |
| Vikrantavarman III | | ? -c. 854 | |
| VI Dynasty (of Bhrigu) | Indravarman II | | c. 854/98 | |
| Jaya Sinhavarman I | | c. 898/903 | |
| Jaya Saktivarman | | | |
| Bhadravarman II | | fl. 910 | |
| Indravarman III | | c. 918-959 | |
| Jaya Indravarman I | | 959- < 965 | |
| Paramesvaravarman I | | < 965-982 | |
| Indravarman IV | | 982-986's | |
| Lieou Ki-Tsong, of Annam | | c. 986-989 | |
| VII Dynasty | Harivarman II | | c. 989- | |
| Yan Pu Ku Vijaya | | c. 999/1007 | |
| Harivarman III | | fl. 1010 | |
| Patamesvaravarman II | | fl. 1018 | |
| Vikrantavarman IV | | ? -1030 | |
| Jaya Sinhavarman II | | 1030-1044 | |
| VIII Dynasty (of the South) | Jaya Paramesvaravarman I | | 1044- ? | |
| Bhadravarman III | | ? -1061 | |
| Rudravarman III | | 1061-1074 | |
| IX Dynasty | Harivarman IV | | 1074-1080 | |
| Jaya Indravarman II | | 1080-1081, 1086-1114 | |
| Paramabhodhisatva | | 1081-1086 | |
| Harivarman V | | 1114-1139 | |
| X Dynasty | Jaya Indravarman III | | 1139/45 | |
| XI Dynasty | Rudravarman IV (Khmer vassal) | | 1145-1147 | |
| Jaya Harivarman I | | 1147-1167 | |
| Jaya Harivarman II | | 1167 | |
| Jaya Indravarman IV | | 1167-1190, d. 1192 | |
| XII Dynasty | Suryajayavarman (Khmer vassal in Vijaya) | | 1190-1191 | |
| Suryavarman (Khmer vassal in Pandurang) | | 1190-1203 | |
| Jaya Indravarman V (in Vijaya) | | 1191 | |
| Cam Bốt thuộc | | 1203-1220 | |
| Jaya Paramesvaravarman II | | 1220-c. 1252 | |
| Jaya Indravarman VI | | c. 1252-1265 | |
| Indravarman V | | 1265-1288 | |
| Jaya Sinhavarman III | | 1288-1307 | |
| Jaya Sinhavarman IV | | 1307-1312 | |
| Chế Nang (Annamite Vassal) | | 1312-1318 | |
| XIII Dynasty | Chế A Nan | | 1318-1342 | |
| Trà Hoa Bồ Đề | | 1342-1360 | |
| Chế Bồng Nga (Red king-strongest king) | | 1360-1390 | |
| XIV Dynasty | Ko Cheng | | 1390-1400 | |
| Jaya Sinhavarman V | | 1400-1441 | |
| Maija Vijaya | | 1441-1446 | |
| Moho Kouei-Lai | | 1446-1449 | |
| Moho Kouei-Yeou | | 1449-1458 | |
| XV Dynasty | Moho P'an-Lo-Yue | | 1458-1460 | |
| P'an-Lo T'ou-Ts'iuan | | 1460-1471 | |
| Dynasty of the South | Po Ro Me | | 1627-1651 | |
| Po Niga | | 1652-1660 | |
| Po Saut | | 1660-1692 | |
| Dynasty of Po Saktiraidaputih, vassal Cham rulers under the Nguyễn Lords | Po Saktirai da putih | | 1695-1728 | |
| Po Ganvuh da putih | | 1728-1730 | |
| Po Thuttirai | | 1731-1732 | |
| vacant | | 1732-1735 | |
| Po Rattirai | | 1735-1763 | |
| Po Tathun da moh-rai | | 1763-1765 | |
| Po Tithuntirai da paguh | | 1765-1780 | |
| Po Tithuntirai da parang | | 1780-1781 | |
| vacant | | 1781-1783 | |
| Chei Krei Brei | | 1783-1786 | |
| Po Tithun da parang | | 1786-1793 | |
| Po Lathun da paguh | | 1793-1799 | |
| Po Chong Chan | | 1799-1822 | |
| Title | Real name | Reign | Age at death |
| Kambu | | Brahmin ruler, 1st century AD | |
| Soma (fem.) | | latter 1st century | |
| Kaundinya I (Hun-t’ien) | | latter 1st century | |
| ? | | | |
| ? | | | |
| Hun P’an-h’uang | | 2nd half of 2nd c. | |
| P’an-P’an | | early 3rd century | |
| Fan Shih-Man | | ca. 205-225 | |
| Fan Chin-Sheng | | c. 225 | |
| Fan Chan | | c. 225-c. 240 | |
| Fan Hsun | | c. 240-287 | |
| Fan Ch’ang | | c. 245 | |
| Fan Hsiung | | 270 ?-285 | |
| ? | | | |
| ? | | | |
| Chandan (Chu Chan-t’an) | | 337 | |
| ? | | | |
| ? | | | |
| Kaundinya II (Chiao Chen-ju) | | ?-434 | |
| Sresthavarman ? or Sri Indravarman (Che-li-pa-mo or Shih-li-t’o-pa-mo) | | 434-435 | |
| ? | | | |
| ? | | | |
| Kaundinya Jayavarman (She-yeh-pa-mo) | | 484-514 | |
| Rudravarman | | 514-539 d. 550 | |
| Sarvabhauma ? (Liu-t’o-pa-mo) | | ? | |
| ? | | c. 550-627 | |
[edit] References